Chào mừng quý vị đến với Thư viện THPT Yên Viên .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề thi học kỳ I môn Sinh12 2009-2010

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THPT Yên Viên
Người gửi: Đặng Trần Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 29-12-2009
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:…………………………….. ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010
Lớp :……… MÔN SINH HỌC LỚP 12 – CƠ BẢN Đề 43

I. Trắc nghiệm (5 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng
1. Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng có hiệu quả đối với:
a. Bào tử, hạt phấn b. Cây trồng, vi sinh vật c. Vật nuôi, cây trồng d. Vật nuôi, vi sinh vật
2. Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ F3 tỉ lệ Aa sẽ là:
a. 50% b. 75% c. 12,5% d. 25%
3. Phương pháp chuyển gen đa dạng nhất được thực hiện với đối tượng nào?
a. Thực vật b. Động vật c. Vi sinh vật nhân thực d. Vi khuẩn
4. Vi khuẩn Ecoli sản xuất insulin của người là thành quả của:
a. Gây đột biến nhân tạo b. Dùng kĩ thuật chuyển gen nhờ véctơ là plasmít c.Lai tế bào xôma d. Dùng kĩ thuật vi tiêm
5. Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính xác 1 số tật, bệnh di truyền từ giai đoạn:
a. Trước sinh b. Thiếu niên c. Sơ sinh d. Trước khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành.
6. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong:
a. Lai khác loài b. Lai khác dòng c. Lai khác thứ d. Lai khác chi
7. Trong kĩ thuật chuyển gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN…
a. Dạng vòng b. Dạng sợi c. Dạng vòng hoặc dạng sợi d. Dạng khối cầu
8. Khi nghiên cứu tế bào người, người ta đã phát hiện ra hội chứng Đao do có 3NST thứ:
a. 21 b. 13 c. 15 d. 18
9. Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là:
a. 0,9 A ; 0,1 a b. 0,7 A ; 0,3 a c. 0,4 A ; 0,6 a d. 0,3 A ; 0,7 a
10. Điểm khác nhau của quần thể ngẫu phối so với quần thể tự phối qua các thế hệ là:
a. Tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần b. Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần c. Thành phần kiểu gen không đổi d.Tần số các alen không đổi
11. Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện:
a. Mất trí b. Tiểu đường c. Máu khó đông d. Mù màu
12. Trong chuẩn đoán trước sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm kiểm tra. a. Tính chất của nước ối
b. Tế bào tử cung của người mẹ
c. Tế bào phôi bong ra trong nước ối
d. Cả a và b
13. Hội chứng Đao có thể dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây?
a. Phả hệ b. Di truyền tế bào c. Di truyền phân tử d. Nghiên cứu trẻ đồng sinh
14. Bệnh nào sau đây là do lệch bội NST gây nên?
a. Bệnh đao b. Bệnh Claiphentơ c. Bệnh ung thư máu d. Bệnh tớcnơ
15. Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,40. Sau hai thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là bao nhiêu? a. 0,10 b. 0,20 c. 0,30 d. 0,40
16. Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở: a. Quần thể giao phối gần
b. Quần thể tự phối
c. Quần thể giao phối có lựa chọn
d. Quần thể ngẫu phối
17. Một quần thể bao gồm 60 cá thể có kiểu gen AA , 200 cá thể có kiểu gen Aa và 340 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A và a trong quần thể trên lần lượt là: a. 0,266 và 0,734
 
Gửi ý kiến